联调联试

联调联试
liántiáoliánshì
liên điều liên thí

kiểm tra và chạy thử liên hợp; hiệu chỉnh và thử nghiệm phối hợp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm tra và chạy thử liên hợp; hiệu chỉnh và thử nghiệm phối hợp

    • Gỡ lỗi và vận hành thử là bước quan trọng để đảm bảo hệ thống hoạt động bình thường.

  2. động từ

    kiểm tra và hiệu chỉnh toàn hệ thống; chạy thử liên động

    • Chúng tôi đang tiến hành thử nghiệm hệ thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.