联绵

联绵
liánmián
liên miên

liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng(kế thừa)

    • Cơn mưa liên miên đã rơi suốt cả ngày.

  2. tính từ

    liên tục; kéo dài không dứt; liên miên(kế thừa)

    • Những ngọn núi trùng điệp.

  3. tính từ

    liên tiếp; kéo dài không ngừng; liên miên(kế thừa)

    • Cơn mưa không ngớt đã rơi suốt cả ngày.

  4. tính từ

    liên miên; kéo dài bất tận; trải dài không dứt (của dãy núi, dòng sông,...)(kế thừa)

    • Những ngọn núi trải dài bất tận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.