联播

联播
lián
liên bá

phát sóng đồng thời trên nhiều kênh; liên kết phát sóng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát sóng đồng thời trên nhiều kênh; liên kết phát sóng

    • Bản tin thời sự bắt đầu lúc 7 giờ tối mỗi ngày.

  2. danh từ

    phát sóng liên kết (đài phát thanh hoặc truyền hình); phát chung

    • Chương trình Thời sự bắt đầu lúc 7 giờ tối mỗi ngày.

  3. động từ

    phát sóng đồng thời; liên kết phát sóng

    • Chương trình này được phát sóng đồng thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.