职缺

职缺
zhíquē
chức khuyết

vị trí còn trống; chỗ tuyển dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí còn trống; chỗ tuyển dụng

    • Công ty chúng tôi có nhiều vị trí tuyển dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.