- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
chức cấp; cấp bậc (trong công việc)
chức cấp; cấp bậc (trong công việc)
Chức vụ của anh ấy rất cao.
cấp bậc; chức cấp
Chức cấp của anh ấy rất cao.
điểm thi; điểm kiểm tra
cấp bậc; chức cấp
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
chức cấp; cấp bậc (trong công việc)
chức cấp; cấp bậc (trong công việc)
Chức vụ của anh ấy rất cao.
cấp bậc; chức cấp
Chức cấp của anh ấy rất cao.
điểm thi; điểm kiểm tra
cấp bậc; chức cấp
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.