职掌

职掌
zhízhǎng
chức chưởng

phụ trách; chức trách quản lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụ trách; chức trách quản lý

    • Anh ấy phụ trách tài chính của công ty.

  2. danh từ

    nắm giữ chức trách; phụ trách

    • Nhiệm vụ của anh ấy là quản lý bộ phận này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.