聋胞

聋胞
lóngbāo
lung bào

người khiếm thính (cách dùng ở Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người khiếm thính (cách dùng ở Đài Loan)

    • Người khiếm thính ở Đài Loan nhận được nhiều sự hỗ trợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.