Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.
/
聋胞
聋胞
lung bào
người khiếm thính (cách dùng ở Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người khiếm thính (cách dùng ở Đài Loan)
- 。
Người khiếm thính ở Đài Loan nhận được nhiều sự hỗ trợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ聋胞
Phồn thể聾胞
lung bào
người khiếm thính (cách dùng ở Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người khiếm thính (cách dùng ở Đài Loan)
- 。
Người khiếm thính ở Đài Loan nhận được nhiều sự hỗ trợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)