聋子

聋子
lóngzi
lung tử

người điếc

1 nghĩa#16258
NGHĨA

NGHĨA

  1. người điếc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.