聊骚

聊骚
liáosāo
liêu tao

tán tỉnh; tán gẫu tình tứ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tán tỉnh; tán gẫu tình tứ

    • Anh ấy thích tán tỉnh trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.