Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
/
聊表寸心
聊表寸心
liêu biểu thốn tâm
bày tỏ chút lòng thành (dù là món quà nhỏ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bày tỏ chút lòng thành (dù là món quà nhỏ) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Đây chỉ là một món quà nhỏ, để bày tỏ chút tấm lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ聊表寸心
Phồn thể聊
liêu biểu thốn tâm
bày tỏ chút lòng thành (dù là món quà nhỏ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bày tỏ chút lòng thành (dù là món quà nhỏ) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Đây chỉ là một món quà nhỏ, để bày tỏ chút tấm lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)