聊生

聊生
liáoshēng
liêu sinh

kiếm sống (thường dùng trong câu phủ định)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiếm sống (thường dùng trong câu phủ định)

    • Anh ấy kiếm sống qua ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.