Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
/
聊城
聊城
liêu thành
thành phố Liêu Thành (địa cấp thị, tỉnh Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Liêu Thành (địa cấp thị, tỉnh Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
Liêu Thành là một thành phố ở tỉnh Sơn Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
聊城
Phồn thể聊
liêu thành
thành phố Liêu Thành (địa cấp thị, tỉnh Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Liêu Thành (địa cấp thị, tỉnh Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
Liêu Thành là một thành phố ở tỉnh Sơn Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)