聊以

聊以
liáo
liêu dĩ

tạm dùng để; dùng cho qua…(đỡ đói, đỡ buồn...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tạm dùng để; dùng cho qua…(đỡ đói, đỡ buồn...)

    • Dùng để giải khuây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.