耽溺

耽溺
dān
đam nịch

đắm chìm; say mê; đam mê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đắm chìm; say mê; đam mê

    • Anh ấy nghiện rượu.

  2. động từ

    đắm chìm trong; sa đà vào

    • Anh ấy đắm chìm trong lạc thú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.