耳熟

耳熟
ěrshú
nhĩ thục

nghe quen; nghe có vẻ quen

2 nghĩa#26712
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghe quen; nghe có vẻ quen

    • Cái tên này nghe rất quen tai.

  2. tính từ

    nghe quen thuộc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.