耳根

耳根
ěrgēn
nhĩ căn

gốc tai; chân tai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gốc tai; chân tai

    • Anh ấy rất dễ bị thuyết phục.

  2. danh từ

    tai; lỗ tai

  3. danh từ

    gốc tai; (Phật giáo) nhĩ căn (giác quan thính giác)

    • Tai thanh tịnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.