耗油量

耗油量
hàoyóuliàng
hao dầu lượng

mức tiêu thụ nhiên liệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức tiêu thụ nhiên liệu

    • Mức tiêu thụ nhiên liệu của chiếc xe này rất thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.