Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍嘴皮子
耍嘴皮子
soạ chuỷ bì tử
nói khoác; nói suông; ba hoa
3 nghĩa#35880
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói khoác; nói suông; ba hoa
- 。
Anh ấy luôn thích nói khoác.
- 貳动động từ
chỉ nói không làm; ba hoa; khéo mồm khéo miệng
- ,。
Anh ta chỉ giỏi nói mồm, chẳng làm được việc gì ra hồn.
- 參动động từ
nói khéo miệng; nói hoa mỹ; (khẩu) lém lỉnh
- 。
Anh ấy luôn thích nói chuyện ba hoa.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耍嘴皮子
Phồn thể耍
soạ chuỷ bì tử
nói khoác; nói suông; ba hoa
3 nghĩa#35880
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói khoác; nói suông; ba hoa
- 。
Anh ấy luôn thích nói khoác.
- 貳动động từ
chỉ nói không làm; ba hoa; khéo mồm khéo miệng
- ,。
Anh ta chỉ giỏi nói mồm, chẳng làm được việc gì ra hồn.
- 參动động từ
nói khéo miệng; nói hoa mỹ; (khẩu) lém lỉnh
- 。
Anh ấy luôn thích nói chuyện ba hoa.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.