ruǎn
nhuyễn
bộ nhi · 9 nét

mềm; mềm dẻo; linh hoạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm; mềm dẻo; linh hoạt(kế thừa)

    不硬、容易弯曲的bù yìng、róngyì wānqū de

    • Cái gối này rất mềm.

  2. tính từ

    mềm; yếu; nhu nhược(kế thừa)

    不硬;容易弯曲或压下去的bù yìng; róngyì wānqū huò yālama xiàqù de

    • Cái giường này rất mềm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.