ér
nhi
bộ nhi · 9 nét

râu (ria mép)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    râu (ria mép)

  2. danh từ

    họ Nhĩ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.