考察团

考察团
kǎochátuán
khảo sát đoàn

đoàn khảo sát; đoàn kiểm tra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn khảo sát; đoàn kiểm tra

    • Đoàn khảo sát sẽ đến vào ngày mai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.