Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老马恋栈
老马恋栈
lão mã luyến sạn
ngựa già luyến chuồng (người già quyến luyến địa vị cũ, không muốn rời) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ngựa già luyến chuồng (người già quyến luyến địa vị cũ, không muốn rời) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
ngựa già quyến luyến máng (người già không muốn rời chức vị) [thành ngữ]
- ,。
Ông ấy đã già nhưng vẫn không muốn nghỉ hưu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老马恋栈
Phồn thể老馬戀棧
lão mã luyến sạn
ngựa già luyến chuồng (người già quyến luyến địa vị cũ, không muốn rời) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ngựa già luyến chuồng (người già quyến luyến địa vị cũ, không muốn rời) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
ngựa già quyến luyến máng (người già không muốn rời chức vị) [thành ngữ]
- ,。
Ông ấy đã già nhưng vẫn không muốn nghỉ hưu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜