Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老糊涂
老糊涂
lão hồ đồ
ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ
1 nghĩa#37415
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ
- ,。
Ông ấy già rồi, hơi lẩm cẩm một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
老糊涂
Phồn thể老糊塗
lão hồ đồ
ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ
1 nghĩa#37415
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ
- ,。
Ông ấy già rồi, hơi lẩm cẩm một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜