老糊涂

老糊涂
lǎotu
lão hồ đồ

ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ

1 nghĩa#37415
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ

    • Ông ấy già rồi, hơi lẩm cẩm một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.