Tới nội dung chính

老糊涂

老糊涂
lǎohútu
lão hồ đồ

ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ

1 nghĩa#37415
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ông/bà già lẩm cẩm; lão già hồ đồ

    • ,。

      Ông ấy già rồi, hơi lẩm cẩm một chút.

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu