Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老牛舐犊
trâu mẹ liếm bê con (tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trâu mẹ liếm bê con (tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ) [thành ngữ]
- ,。
Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là vô tư, như một con trâu già liếm con.
- 貳动động từ
tình thương con của cha mẹ (như trâu già liếm bê con) [thành ngữ]
- ,。
Cha mẹ yêu thương con cái vô điều kiện, như trâu già liếm nghé.
解字
GIẢI TỰtrâu mẹ liếm bê con (tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trâu mẹ liếm bê con (tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ) [thành ngữ]
- ,。
Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là vô tư, như một con trâu già liếm con.
- 貳动động từ
tình thương con của cha mẹ (như trâu già liếm bê con) [thành ngữ]
- ,。
Cha mẹ yêu thương con cái vô điều kiện, như trâu già liếm nghé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜