老牛舐犊

老牛舐犊
lǎoniúshì
lão ngưu thỉ độc

trâu mẹ liếm bê con (tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trâu mẹ liếm bê con (tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ) [thành ngữ]

    • Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là vô tư, như một con trâu già liếm con.

  2. động từ

    tình thương con của cha mẹ (như trâu già liếm bê con) [thành ngữ]

    • Cha mẹ yêu thương con cái vô điều kiện, như trâu già liếm nghé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.