老爷车

老爷车
lǎoyechē
lão gia xa

xe cổ điển; xe cổ

1 nghĩa#42633
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe cổ điển; xe cổ

    • Anh ấy có một chiếc xe cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.