Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老河口
老河口
lão hà khẩu
thành phố Lão Hà Khẩu, thuộc Tương Dương, tỉnh Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Lão Hà Khẩu, thuộc Tương Dương, tỉnh Hồ Bắc(kế thừa)
- 。
Thành phố Lão Hà Khẩu ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
老河口
Phồn thể老
lão hà khẩu
thành phố Lão Hà Khẩu, thuộc Tương Dương, tỉnh Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Lão Hà Khẩu, thuộc Tương Dương, tỉnh Hồ Bắc(kế thừa)
- 。
Thành phố Lão Hà Khẩu ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜