老来俏

老来俏
lǎoláiqiào
lão lai tiếu

cụ già ăn diện như thanh niên; người già chưng diện lố lăng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cụ già ăn diện như thanh niên; người già chưng diện lố lăng

    • Bà ấy là một người già mà vẫn ăn diện như thanh niên.

  2. danh từ

    cụ già ăn mặc/trang điểm diêm dúa như người trẻ; bà già diện lố

    • Cô ấy thích ăn mặc kiểu cưa sừng làm nghé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.