Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老少皆宜
老少皆宜
lão thiếu giai nghi
phù hợp cho cả già lẫn trẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phù hợp cho cả già lẫn trẻ [thành ngữ]
- 。
Trò chơi này phù hợp cho cả người già và trẻ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老少皆宜
Phồn thể老
lão thiếu giai nghi
phù hợp cho cả già lẫn trẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phù hợp cho cả già lẫn trẻ [thành ngữ]
- 。
Trò chơi này phù hợp cho cả người già và trẻ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜