老家贼

老家贼
lǎojiāzéi
lão gia tặc

chim sẻ (khẩu ngữ địa phương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim sẻ (khẩu ngữ địa phương)

    • Chim sẻ thích làm tổ dưới mái hiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.