老实巴交

老实巴交
lǎoshijiāo
lão thực ba giao

(khẩu) hiền lành chất phác; thật thà chăm chỉ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) hiền lành chất phác; thật thà chăm chỉ

    • Anh ấy là một người thật thà, chất phác.

  2. tính từ

    thật thà; ngoan ngoãn; thực thà

    • Anh ấy là một người thật thà.

  3. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành ngoan ngoãn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.