Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老实巴交
老实巴交
lão thực ba giao
(khẩu) hiền lành chất phác; thật thà chăm chỉ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) hiền lành chất phác; thật thà chăm chỉ
- 。
Anh ấy là một người thật thà, chất phác.
- 貳形tính từ
thật thà; ngoan ngoãn; thực thà
- 。
Anh ấy là một người thật thà.
- 參形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành ngoan ngoãn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老实巴交
Phồn thể老實巴交
lão thực ba giao
(khẩu) hiền lành chất phác; thật thà chăm chỉ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) hiền lành chất phác; thật thà chăm chỉ
- 。
Anh ấy là một người thật thà, chất phác.
- 貳形tính từ
thật thà; ngoan ngoãn; thực thà
- 。
Anh ấy là một người thật thà.
- 參形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành ngoan ngoãn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜