老子

老子
lǎozi
lão tử

cha; ông (bố; ông lão)

4 nghĩa#3714
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cha; ông (bố; ông lão)

    父亲;爸爸fùqīn;bàba

    • Lão tử là bố của tôi.

  2. danh từ

    cha; bố (cách xưng hô thô lỗ hoặc hống hách về bản thân)

    男人粗鲁地称呼自己的方式nánrén cūlǔ de chēnghū zìjǐ de fāngshì

    • Bố là bố của con.

  3. đại từ

    ông đây (dùng khi tức giận hoặc tỏ vẻ khinh thường); tao (khẩu ngữ thô lỗ)

    说话人生气或傲慢时指自己的粗鲁说法shuōhuà rén shēngqì huò àomàn shí zhǐ zìjǐ de cūlǔ shuōfǎ

    • Tao không làm nữa!

  4. đại từ

    ta (khẩu, tự xưng kiêu ngạo hoặc đùa cợt)

    • Tao không sợ mày đâu!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.