老奸巨滑

老奸巨滑
lǎojiānhuá
lão gian cự hoạt

xảo quyệt lão luyện; gian giảo xảo trá [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xảo quyệt lão luyện; gian giảo xảo trá [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta là một thương nhân xảo quyệt.

  2. tính từ

    xảo quyệt già dơ; gian hùng lão luyện [thành ngữ](kế thừa)

  3. tính từ

    xảo quyệt lọc lõi; gian hùng lão luyện [thành ngữ](kế thừa)

    • Ông ta là một thương nhân xảo quyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.