老古董

老古董
lǎodǒng
lão cổ đổng

đồ cổ; người bảo thủ lỗi thời; người/vật lỗi thời

2 nghĩa#23553
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ cổ; người bảo thủ lỗi thời; người/vật lỗi thời

    • Món đồ cổ này rất có giá trị.

  2. danh từ

    đồ cổ lỗi sĩ; người bảo thủ lỗi thời; người/vật lỗi thời (bóng)

    • Anh ấy là một người cổ hủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.