Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老古板
老古板
lão cổ bản
người cực kỳ bảo thủ; kẻ cổ hủ; người giữ nếp cũ khư khư
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cực kỳ bảo thủ; kẻ cổ hủ; người giữ nếp cũ khư khư
- 。
Anh ấy là một người cổ hủ.
- 貳名danh từ
người cứng nhắc, bảo thủ; kẻ lạc hậu cổ hủ
- 參名danh từ
người bảo thủ cổ hủ; kẻ lạc hậu cứng nhắc
- 肆名danh từ
người bảo thủ; kẻ cổ hủ; người lỗi thời
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
老古板
Phồn thể老
lão cổ bản
người cực kỳ bảo thủ; kẻ cổ hủ; người giữ nếp cũ khư khư
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cực kỳ bảo thủ; kẻ cổ hủ; người giữ nếp cũ khư khư
- 。
Anh ấy là một người cổ hủ.
- 貳名danh từ
người cứng nhắc, bảo thủ; kẻ lạc hậu cổ hủ
- 參名danh từ
người bảo thủ cổ hủ; kẻ lạc hậu cứng nhắc
- 肆名danh từ
người bảo thủ; kẻ cổ hủ; người lỗi thời
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜