老古板

老古板
lǎobǎn
lão cổ bản

người cực kỳ bảo thủ; kẻ cổ hủ; người giữ nếp cũ khư khư

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cực kỳ bảo thủ; kẻ cổ hủ; người giữ nếp cũ khư khư

    • Anh ấy là một người cổ hủ.

  2. danh từ

    người cứng nhắc, bảo thủ; kẻ lạc hậu cổ hủ

  3. danh từ

    người bảo thủ cổ hủ; kẻ lạc hậu cứng nhắc

  4. danh từ

    người bảo thủ; kẻ cổ hủ; người lỗi thời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.