老佛爷

老佛爷
Lǎo
lão phật gia

danh hiệu của Từ Hi Thái Hậu; (nghĩa rộng) bà cụ; mẹ/bà được tôn kính

2 nghĩa#38089
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh hiệu của Từ Hi Thái Hậu; (nghĩa rộng) bà cụ; mẹ/bà được tôn kính

    • Lão Phật Gia là biệt danh của Từ Hi Thái Hậu.

  2. danh từ

    danh hiệu tôn kính dành cho Thái hậu hoặc Thái thượng hoàng; Lão Phật Gia

    • Lão Phật Gia là tôn xưng của Từ Hi Thái Hậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.