Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老佛爷
老佛爷
lão phật gia
danh hiệu của Từ Hi Thái Hậu; (nghĩa rộng) bà cụ; mẹ/bà được tôn kính
2 nghĩa#38089
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu của Từ Hi Thái Hậu; (nghĩa rộng) bà cụ; mẹ/bà được tôn kính
- 。
Lão Phật Gia là biệt danh của Từ Hi Thái Hậu.
- 貳名danh từ
danh hiệu tôn kính dành cho Thái hậu hoặc Thái thượng hoàng; Lão Phật Gia
- 。
Lão Phật Gia là tôn xưng của Từ Hi Thái Hậu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老佛爷
Phồn thể老佛爺
lão phật gia
danh hiệu của Từ Hi Thái Hậu; (nghĩa rộng) bà cụ; mẹ/bà được tôn kính
2 nghĩa#38089
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu của Từ Hi Thái Hậu; (nghĩa rộng) bà cụ; mẹ/bà được tôn kính
- 。
Lão Phật Gia là biệt danh của Từ Hi Thái Hậu.
- 貳名danh từ
danh hiệu tôn kính dành cho Thái hậu hoặc Thái thượng hoàng; Lão Phật Gia
- 。
Lão Phật Gia là tôn xưng của Từ Hi Thái Hậu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜