Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老三色
老三色
lão tam sắc
ba màu cơ bản dùng cho quần áo ở Trung Quốc thập niên 1960: đen, xám và xanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ba màu cơ bản dùng cho quần áo ở Trung Quốc thập niên 1960: đen, xám và xanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
老三色
Phồn thể老
lão tam sắc
ba màu cơ bản dùng cho quần áo ở Trung Quốc thập niên 1960: đen, xám và xanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ba màu cơ bản dùng cho quần áo ở Trung Quốc thập niên 1960: đen, xám và xanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜