老丈人

老丈人
lǎozhàngren
lão trượng nhân

(khẩu) bố vợ; nhạc phụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) bố vợ; nhạc phụ

    • Bố vợ tôi rất thích uống trà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.