翻领

翻领
fānlǐng
phiên lãnh

cổ lật; cổ gập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ lật; cổ gập

    • Chiếc áo sơ mi này có cổ bẻ.

  2. danh từ

    ve áo; cổ lật

    • Cổ áo sơ mi này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.