翻脸

翻脸
fānliǎn
phiên kiểm

lật mặt; trở mặt; phật lòng nhau

1 nghĩa#30517
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lật mặt; trở mặt; phật lòng nhau

    • Họ trở mặt vì chuyện nhỏ.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.