翻盖

翻盖
fāngài
phiên cái

nắp lật; điện thoại nắp lật (kiểu dáng lật mở)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. nắp lật; điện thoại nắp lật (kiểu dáng lật mở)

  2. động từ

    xây dựng lại; cải tạo (nhà cửa)

    • Họ đang xây lại ngôi nhà cũ.

  3. động từ

    nắp lật; cải tạo (xây lại)

    • Chúng tôi dự định sửa sang lại ngôi nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.