翻白眼

翻白眼
fānbáiyǎn
phiên bạch nhãn

trợn mắt; trợn trắng mắt

1 nghĩa#49890
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trợn mắt; trợn trắng mắt

    • Cô ấy tức giận lườm nguýt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.