翻嘴

翻嘴
fānzuǐ
phiên chuỷ

rút lại lời đã nói; nuốt lời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút lại lời đã nói; nuốt lời

    • Anh ấy đã rút lại lời nói, nói rằng anh ấy không làm.

  2. động từ

    cãi nhau; cãi vã

    • Họ thường xuyên cãi nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.