翻动

翻动
fāndòng
phiên động

lật; lật ngược; lật úp

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. lật; lật ngược; lật úp

  2. động từ

    lật (trang); lật qua; lật đi lật lại

    • Xin hãy lật trang sách.

  3. động từ

    lật; cuộn (tài liệu điện tử)

    • Xin hãy lật sang trang tiếp theo.

  4. động từ

    lật; đảo (thức ăn trong nồi, v.v.)

    • Xin hãy đảo thức ăn trong nồi một chút.

  5. động từ

    lật qua lật lại; đảo (đồ vật)

    • Xin đừng động vào đồ của tôi.

  6. động từ

    lật; lục lọ; lật qua lật lại

    • Anh ấy đang lục lọi trong hộp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.