翻倒

翻倒
fāndǎo
phiên đảo

lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)

    • Anh ấy đã lật đổ cái ghế.

  2. động từ

    lật ngã; lật đổ; lật úp

  3. lật úp; lật nhào; lật đổ

  4. động từ

    lật đổ; đổ nhào; lật úp

    • Ngôi nhà đã đổ sập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.