翻供

翻供
fāngòng
phiên cúng

rút lời khai; phủ nhận lời thú tội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút lời khai; phủ nhận lời thú tội

    • Anh ta đã rút lại lời thú tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.