翻作

翻作
fānzuò
phiên tác

dịch (thơ văn); chuyển soạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. dịch (thơ văn); chuyển soạn

  2. động từ

    viết lời cho một giai điệu có sẵn; đặt lời theo điệu nhạc

    • Anh ấy đã viết lại bài hát này sang tiếng Trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.