Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
/
翟志刚
翟志刚
trạch chí cương
Trạch Chí Cương (phi hành gia Trung Quốc, sinh 1966)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trạch Chí Cương (phi hành gia Trung Quốc, sinh 1966)
- 。
Trạch Chí Cương là phi hành gia đầu tiên của Trung Quốc đi bộ trong không gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ翟志刚
Phồn thể翟志剛
trạch chí cương
Trạch Chí Cương (phi hành gia Trung Quốc, sinh 1966)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trạch Chí Cương (phi hành gia Trung Quốc, sinh 1966)
- 。
Trạch Chí Cương là phi hành gia đầu tiên của Trung Quốc đi bộ trong không gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.