翘足而待

翘足而待
qiáoérdài
kiều túc nhi đãi

kiễng chân mà chờ; chỉ trong chốc lát là có thể chờ đợi kết quả [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    kiễng chân mà chờ; chỉ trong chốc lát là có thể chờ đợi kết quả [thành ngữ]

    • Anh ấy đang mong chờ bạn đến.

  2. trạng từ

    nhón chân mà đợi (chỉ việc không phải chờ lâu) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.