Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘足而待
翘足而待
kiều túc nhi đãi
kiễng chân mà chờ; chỉ trong chốc lát là có thể chờ đợi kết quả [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
kiễng chân mà chờ; chỉ trong chốc lát là có thể chờ đợi kết quả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đang mong chờ bạn đến.
- 貳副trạng từ
nhón chân mà đợi (chỉ việc không phải chờ lâu) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
翘足而待
Phồn thể翹足而待
kiều túc nhi đãi
kiễng chân mà chờ; chỉ trong chốc lát là có thể chờ đợi kết quả [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
kiễng chân mà chờ; chỉ trong chốc lát là có thể chờ đợi kết quả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đang mong chờ bạn đến.
- 貳副trạng từ
nhón chân mà đợi (chỉ việc không phải chờ lâu) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.