翘硬

翘硬
qiàoyìng
kiều ngạnh

cương cứng; cứng (dương vật)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cương cứng; cứng (dương vật)

    • Miếng gỗ này rất cứng.

  2. tính từ

    cương cứng; cứng lên

    • Khúc gỗ này cứng đơ.

  3. tính từ

    cương cứng; cương lên

    • Tóc anh ấy cứng đơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.