Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘硬
翘硬
kiều ngạnh
cương cứng; cứng (dương vật)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cương cứng; cứng (dương vật)
- 。
Miếng gỗ này rất cứng.
- 貳形tính từ
cương cứng; cứng lên
- 。
Khúc gỗ này cứng đơ.
- 參形tính từ
cương cứng; cương lên
- 。
Tóc anh ấy cứng đơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
翘硬
Phồn thể翹硬
kiều ngạnh
cương cứng; cứng (dương vật)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cương cứng; cứng (dương vật)
- 。
Miếng gỗ này rất cứng.
- 貳形tính từ
cương cứng; cứng lên
- 。
Khúc gỗ này cứng đơ.
- 參形tính từ
cương cứng; cương lên
- 。
Tóc anh ấy cứng đơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.