翘望

翘望
qiáowàng
kiều vọng

ngóng trông; trông ngóng; ngẩng đầu nhìn xa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngóng trông; trông ngóng; ngẩng đầu nhìn xa

    • Anh ấy ngẩng đầu nhìn xa xăm, chờ đợi điều gì đó.

  2. động từ

    trông ngóng; mong đợi (bóng)

    • Chúng tôi mong đợi tương lai.

  3. trông mong; ngóng trông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.